Đại học bách khoa đà nẵng được xếp hạng top 3 trường đào tạo khối ngành kỹ thuật cả nước. Chỉ sau bách khoa Hà Nội và bách khoa TPHCM.

Bạn đang xem: Học phí trường đại học bách khoa đà nẵng

Bạn đang xem: Học phí đại học bách khoa đà nẵng

Là trường trọng điểm của Đà Nẵng và quốc gia với cơ sở vật chất và đội ngũ giảng viên được đầu tư. Là nơi đào tạo đội ngũ nhân lực chất lượng cao tốt nhất cho khu vực miền trung.


*

Học phí đại học bách khoa đà nẵng

Trường khá nổi tiếng với việc tăng học phí liên tục. Năm 2019 học phí tăng gấp đôi lên mức 406.000đ/tín chỉ.

Tuy nhiên đây là xu thế chung khi các trường công lập chuyển sang cơ chế tự chủ tài chính.

Với độ khó của các môn ngay từ năm nhất cộng với các đề tài chuyên ngành cực khó. Việc rớt môn đối với sinh viên bách khoa đà nẵng là không hiếm.

Với mức học phí cao thì tiền học lại sẽ tiêu tốn của bạn một khoản kha khá.

Các môn dễ rớt nhất theo thống kê là triết học, đại số, giải tích và các môn chuyên ngành quan trọng năm cuối. Vì bách khoa là trường thiên về nghiên cứu nên các môn khoa học cơ bản rất được chú trọng.

Ngoài ra điểm đặc biệt là trường bách khoa Đà Nẵng không có cơ chế thi lại như các trường khác. Nên việc rớt môn lại càng xảy ra thường xuyên hơn.

Xem thêm: Gay Tây Ở Sài Gòn : Mại Dâm Tây Ở Phố Tây, Top 10 Quán Bar Nổi Tiếng Sài Gòn Mà Bạn Nên Biết

Hệ đại trà 2020: 450.000đ/tín chỉ, mỗi năm 40 tín chỉ tương đương 18 triệu/năm.Hệ chất lượng cao 2020: tùy ngành và chương trình học mà học phí dao động từ 40-50 triệu/năm

Một vài điểm chưa tốt của trường bách khoa Đà Nẵng

Các môn đại cương khá khô khan, nhiều lý thuyết thầy cô truyền đạt chưa tốt đến sinh viên. Đây là điều được nhiều bạn phản ánh, nhưng theo mình hầu như trường nào cũng vậy.

Việc đăng ký môn học online rất khó khăn. Vì có tới 15000 sinh viên cùng đăng ký một thời điểm nên website của trường thường xuyên bị đứng. Vì thế mỗi thời điểm đăng ký môn sẽ như một cuộc chiến sống còn. Hy vọng trường sẽ sớm nâng cấp hệ thống website tốt hơn.

Chất lượng giảng dạy

Là một trong 3 trường trọng điểm quốc gia về các ngành kỹ thuật. Sinh viên được thực hành nhiều trong quá trình học. Do diện tích rộng lớn nên mỗi ngành đều có một khu thực hành thí nghiệm riêng biệt, đầy đủ máy móc.

Do không thi lại nên hầu hết sinh viên đều học hành rất nghiêm túc mới mong qua môn.

Rất nhiều đồ án, mỗi năm có ít nhất 2-4 đồ án bạn phải hoàn thành. Sinh viên ra trường có khả năng tự học, tự nghiên cứu rất tốt.

Giảng viên giàu kinh nghiệm được bồi dưỡng nhờ các chuyến du học nước ngoài. Giảng viên nhiều tiến sỹ, giáo sư nổi tiếng được phân bổ từ đại học quốc gia.

Khi học xong sinh viên có cơ hội việc làm rất tốt. Kể cả khi xin việc ở các thành phố lớn như Hà Nội hay TPHCM.

Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Đà Nẵng năm 2021

NgànhĐiểm chuẩn
Công nghệ sinh học19.5
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng16.5
Công nghệ chế tạo máy19
Quản lý công nghiệp18.5
Kỹ thuật tàu thủy15.3
Kỹ thuật hóa học17
Quản lý tài nguyên & môi trường15.5
Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông15.3
Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng15.04
Công nghệ thông tin (CLC – ngoại ngữ Nhật)20.6
Công nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù)20
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu15
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (CLC)15
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)15.5
Kỹ thuật nhiệt (CLC)15.05
Kỹ thuật điện (CLC)15.75
Kỹ thuật điện tử & viễn thông (CLC)15.5
Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (CLC)17.75
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)16
Kiến trúc (CLC)18.25
KT xây dựng – c.ngành XD dân dụng & công nghiệp19
KT xây dựng – c.ngành XD dân dụng & công nghiệp (CLC)15.05
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC)23
Kinh tế xây dựng (CLC)15.05
Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng15.23
Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp (dự kiến mở)
Công nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)20
Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng (dự kiến mở)

NgànhĐiểm chuẩn
Công nghệ sinh học20
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật)23.5
Công nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)23
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng18.5
Công nghệ chế tạo máy20.5
Quản lý công nghiệp18
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (chất lượng cao)16.2
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)16.5
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)19.5
Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)15.5
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp15.25
Kỹ thuật tàu thuỷ16.15
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)17
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao)17
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)21.25
Kỹ thuật hoá học17.5
Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao)16.45
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)17.55
Kiến trúc (Chất lượng cao)19.5
Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng20
Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao)16.1
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao)16.8
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)15.3
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng15.35
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)15.5
Quản lý tài nguyên và môi trường17.5
Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông15.11
Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng15.34
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp17.55

NgànhĐiểm chuẩn
Công nghệ sinh học23
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao- tiếng Nhật)25.65
Công nghệ thông tin( Chất lượng cao, đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)25.65
Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)27.5
Công nghệ kĩ thuật Vật liệu xây dựng19.3
Công nghệ chế tạo máy24
Quản lý công nghiệp23
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu20.05
Kỹ thuật cơ khí – Cơ khí động lực (Chất lượng cao)20
Kỹ thuật cơ khí – Cơ khí động lực24.65
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)23.25
Kỹ thuật cơ điện tử25.5
Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)16.15
Kỹ thuật nhiệt22.25
Kỹ thuật tàu thủy17.5
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)19.5
Kỹ thuật điện24.35
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao)19.8
Kỹ thuật điện tử – viễn thông24.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)24.9
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa26.55
Kỹ thuật hóa học21
Kỹ thuật môi trường16.55
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)17.1
Công nghệ thực phẩm24.5
Kiến trúc (Chất lượng cao)21.5
Kiến trúc21.85
Kỹ thuật XD-CN Xây dựng DD và CN (Chất lượng cao)17.1
Kỹ thuật XD-CN Xây dựng DD và CN23.75
Kỹ thuật XD-CN Xây dựng Tin học xây dựng20.9
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy17.6
Kỹ thuật XD công trình giao thông (Chất lượng cao)16.75
Kỹ thuật XD công trình giao thông19.3
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)18.5
Kinh tế xây dựng22.1
Quản lý tài nguyên và môi trường18.2
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp17.5
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng15.5
Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ ngành điện tử viễn thông16.88
Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ nghành hệ thống nhúng18.26
Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV)18.88
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp ) chuyên nghành Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo25.65
Kỹ thuật cơ khí – chuyên nghành Cơ khí hàng không24
Kỹ thuật máy tính25.65